Căn cứ công văn số 1077/BCT-TTTN của Bộ Công thương ngày 21/02/2018 về việc điều hành kinh doanh xăng, dầu. PVOIL Quyết định điều chỉnh giá bán lẻ, bán buôn xăng dầu trong hệ thống từ 15h00 phút, ngày 21/02/2018 như sau:
| TT | Mặt hàng | Giá cũ | Giá điều chỉnh ngày 21/02/2018 | Chênh lệch giá điều chỉnh (tăng/giảm) |
|||
| Giá bán lẻ (Đồng/lít thực tế) |
Giá bán buôn (Đồng/kg) | Giá bán lẻ (Đồng/lít thực tế) |
Giá bán buôn (Đồng/kg) |
Giá bán lẻ (Đồng/lít thực tế) |
Giá bán buôn (Đồng/kg) |
||
| 1 | Xăng Ron 95-IV |
20.580 |
20.180 |
– 400 |
|||
| 2 | Xăng Ron 95-III |
20.380 |
19.980 |
– 400 |
|||
| 3 | Xăng E5 Ron 92-II | 18.670 |
18.340 |
– 330 |
|||
| 4 |
Dầu DO 0,005S-IV | 16.000 |
15.760 |
– 240 |
|||
| 5 |
Dầu DO 0,05S-II | 15.950 |
15.710 |
– 240 |
|||
| 6 |
Dầu KO | 14.560 |
14.560 |
0 |
|||
| 7 |
Dầu FO 3%S | 12.910 |
12.670 |
– 240 |
|||
| 8 | Dầu FO 3,5%S | 12.760 |
12.520 |
– 240 |
|||
| Mặt hàng | Đơn giá |
| Xăng RON 95-III | 24.830 |
| Xăng E10 RON 95-III | 24.200 |
| Dầu DO 0,05S-II | 28.030 |
| Dầu DO 0,001S-V |
29.320 |
| Áp dụng từ 15h00 ngày 07/5/2026 | |